Bạn đang học IELTS hoặc luyện nói tiếng Anh hàng ngày nhưng hay bối rối khi nói về quốc gia, quốc tịch và tính từ chỉ quốc gia?
Ví dụ:
- Italy – Italian – an Italian – the Italians
- Brazil – Brazilian – a Brazilian – the Brazilians
Bên trên đều là các nhóm từ khá dễ đoán, tuy nhiên một số nhóm không có quy luật như:
- Denmark – Danish – a Dane – the Danes
- Finland – Finnish – a Finn – the Finns
Nếu bạn từng loay hoay với các từ như:
- “Brazil” là quốc gia, vậy người Brazil là gì?
- “Chinese” là tính từ hay danh từ?
- “Swede” nghe quen nhưng khác gì với “Swedish”?
Bài viết này kèm cheatsheet cực dễ hiểu sẽ giúp bạn gỡ rối ngay lập tức!
Tại sao bạn nên học kỹ nhóm từ này?
Trong cả 4 kỹ năng IELTS (Listening – Reading – Writing – Speaking), nhóm từ vựng liên quan đến country/region/nationality xuất hiện cực kỳ thường xuyên. Đặc biệt là khi:
- Viết về các vấn đề liên quan đến toàn cầu hoá, văn hoá, xã hội.
- Nói về con người, nơi sinh sống hoặc trải nghiệm du lịch.
- Đọc các bài liên quan đến lịch sử, địa lý, kinh tế.
- Nghe phần giới thiệu người/đất nước trong các đoạn hội thoại.
Vậy nên, học nhóm từ này không chỉ để thi, mà còn giúp bạn giao tiếp chuyên nghiệp và chính xác hơn.
Cheat Sheet: Country/ Region/ Nationality
Dưới đây là bảng tổng hợp cực kỳ tiện lợi, mình đã chia ra từng phân loại dễ hiểu:
- The country/region
- The adjective (e.g., Italian food)
- The singular noun (e.g., an Italian)
- The plural noun (e.g., the Italians)
| Country/Region | Adjective | Person (noun) | People (plural noun) |
| Algeria | Algerian | an Algerian | the Algerians |
| Australia | Australian | an Australian | the Australians |
| America/the USA | American | an American | the Americans |
| Belgium | Belgian | a Belgian | the Belgians |
| Brazil | Brazilian | a Brazilian | the Brazilians |
| Europe | European | a European | the Europeans |
| Italy | Italian | an Italian | the Italians |
| Hungary | Hungarian | a Hungarian | the Hungarians |
| Morocco | Moroccan | a Moroccan | the Moroccans |
| Norway | Norwegian | a Norwegian | the Norwegians |
| Greece | Greek | a Greek | the Greeks |
| Iraq | Iraqi | an Iraqi | the Iraqis |
| Israel | Israeli | an Israeli | the Israelis |
| Thailand | Thai | a Thai | the Thais |
| China | Chinese | a Chinese | the Chinese |
| Portugal | Portuguese | a Portuguese | the Portuguese |
| Russia | Russian | a Russian | the Russians |
| Slovakia | Slovaks | a Slovak | the Slovaks |
| Switzerland | Swiss | a Swiss | the Swiss |
| Denmark | Danish | a Dane | the Danes |
| Finland | Finnish | a Finn | the Finns |
| Poland | Polish | a Pole | the Poles |
| Sweden | Swedish | a Swede | the Swedes |
| Turkey | Turkish | a Turk | the Turks |
Để học từ vựng hiệu quả, không gì bằng áp dụng thực tế thật nhiều nè, hãy thử viết một đoạn giới thiệu bản thân và bạn bè từ các quốc gia khác nhau, hoặc tạo ngay flashcard theo các nhóm từ nhé!
Cheatsheet này sẽ là công cụ bỏ túi hữu ích cho mọi bạn học IELTS, học sinh cấp 2–3, sinh viên và cả người đi làm.
Tải ngay PDF cheatsheet để ôn tập bất cứ lúc nào. In ra đính kèm sổ học, trên tường để thi thoảng lượn qua nhìn thấy và áp dụng chủ động nha!
Cùng Cup of Tea English học Tiếng Anh như thưởng thức một tách trà ngon nha!


